hành khất

  1. đgt (H. khất: xin ăn) Đi xin ăn: Này đoạn công chúa càng ghê, đoạn xong hành khất mới về gốc đa (Lí Công).
hành khất
Một người đàn ông hành khất ngồi bên vỉa hè.